Oring gioăng cao su tròn NBR size 27.5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B553K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 27.50*2.00mm (S-028)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 27.5x2 mm trước khi chọn và lắp

Oring NBR 27.5x2 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 7.27%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 27.5 mm, CS là 2 mm và OD là 31.5 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong27.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài31.5 mm27.5 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID27.5 mm31.5 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 27.5 mm và CS 2 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 27.5 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 31.5 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
26x2 mm26230ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
26.5x2 mm26.5230.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
27x2 mm27231ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
28x2 mm28232ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
28.5x2 mm28.5232.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 27x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 27.5x2 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 31.5 mm.
  3. Đo CS 2 mm, sau đó tính ID bằng 31.5 − 2 × 2.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 27.5 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 27.5x2 mm

  • Ghi “đường kính 27.5 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 27.5 mm, CS 2 mm, OD 31.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 27x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 27.5x2 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 27.5x2 mm

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 27.5x2 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 27.5x2 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 27.5x2 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 27.5x2 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347