-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 27.7x3.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 27.7 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 34.7 mm. Bộ ba 27.7 – 3.5 – 34.7 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 27.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 34.7 mm | 27.7 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 27.7 mm | 34.7 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 7.91. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 27.7 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo OD 34.7 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 25.7x3.5 mm | 25.7 | 3.5 | 32.7 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 26x3.5 mm | 26 | 3.5 | 33 | ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm. |
| 27x3.5 mm | 27 | 3.5 | 34 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 28x3.5 mm | 28 | 3.5 | 35 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
| 28.7x3.5 mm | 28.7 | 3.5 | 35.7 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 28x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Tính 34.7 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 27.7 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 27.7 mm, CS 3.5 mm, OD 34.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 27.7 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 34.7 mm.
OD danh nghĩa bằng 27.7 + 2 × 3.5 = 34.7 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 27.7 mm, CS 3.5 mm và OD 34.7 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.