Oring gioăng cao su tròn NBR size 27.8x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A472K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 27.80*3.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 27.8x3.6 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 27.8 mm, CS 3.6 mm và OD 35 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 27.8” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.6 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 27.8 mm và CS 3.6 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 12.95% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 27.8 mm nhưng CS khác 3.6 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 35 mm.

Quy trình đo lại Oring 27.8x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.6 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 35 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
23x3.6 mm233.630.2ID thấp hơn 4.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.8 mm.
24.6x3.6 mm24.63.631.8ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.2 mm.
26.2x3.6 mm26.23.633.4ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.6 mm.
29.3x3.6 mm29.33.636.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
30.8x3.6 mm30.83.638ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29.3x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong27.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35 mm27.8 + 2 × 3.6
Kiểm tra ngược ID27.8 mm35 − 2 × 3.6
Chênh OD − ID7.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 27.8x3.6 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 7.2 mm, không phải 3.6 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.8 mm, còn CS đầy đủ là 3.6 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 27.8x3.6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 35 mm và CS gần 3.6 mm. Phép tính ngược cho ID 27.8 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 35 mm nhưng CS đo khác 3.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 27.8x3.6 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 27.8x3.6 mm

Số 3.6 trong Oring 27.8x3.6 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.8 mm.

Chênh lệch OD và ID của Oring 27.8x3.6 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.2 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 35 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 35 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.6 mm và tính ngược ID 27.8 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 27.8x3.6 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 27.8x3.6 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 28 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 35.2 mm thay vì 35 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 27.8x3.6 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347