-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 270x6 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 270 mm, CS là 6 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 282 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 270 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 282 mm | 270 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 270 mm | 282 − 2 × 6 |
Ở kích thước 270x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 262x6 mm | 262 | 6 | 274 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS. |
| 265x6 mm | 265 | 6 | 277 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 266x6 mm | 266 | 6 | 278 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS. |
| 278x6 mm | 278 | 6 | 290 | ID cao hơn 8 mm; cùng CS. |
| 280x6 mm | 280 | 6 | 292 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 270x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 270 mm × CS 6 mm; OD tính được là 282 mm.
Không. 282 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 270 mm.
Tính 282 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 270 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 270x6 mm; cột ID phải là 270 mm; cột CS phải là 6 mm; phép tính OD phải cho đúng 282 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 12 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 6 mm. Nếu số đo ngoài gần 282 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 270 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 4 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 282 mm của size hiện tại được tính từ ID 270 mm và CS 6 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM.