Oring gioăng cao su tròn NBR size 271x4 mm

Mã sản phẩm: 11BZ27K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 271.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 271x4 mm

Với Oring NBR 271x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 271 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 279 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID271 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD279 mm271 + 2 × 4
ID tính ngược271 mm279 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 271x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Quy trình xác minh ba số 271 – 4 – 279 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 271 + 2 × 4 = 279 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 279 mm là OD; ID đúng là 271 mm, chênh 8 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 271 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 271 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 279 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
268x4 mm2684276ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
270x4 mm2704278ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
272x4 mm2724280ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
274x4 mm2744282ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
275x4 mm2754283ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 271/4/279 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 271x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 271x4 mm là gì?

Đó là ID 271 mm × CS 4 mm; OD tính được là 279 mm.

OD của Oring 271x4 mm có phải là ID không?

Không. 279 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 271 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 271x4 mm thế nào?

Tính 279 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 271 mm.

Đo CS của Oring 271x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 271x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 271x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 271x4 mm

Hãy coi bộ số 271/4/279 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 271 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 279 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 271x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 271 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 279 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347