-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 271x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 271 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 279 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 271 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 279 mm | 271 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 271 mm | 279 − 2 × 4 |
Ở kích thước 271x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 268x4 mm | 268 | 4 | 276 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 270x4 mm | 270 | 4 | 278 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 272x4 mm | 272 | 4 | 280 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 274x4 mm | 274 | 4 | 282 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 275x4 mm | 275 | 4 | 283 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 271/4/279 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 271 mm × CS 4 mm; OD tính được là 279 mm.
Không. 279 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 271 mm.
Tính 279 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 271 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 271/4/279 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 271 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 279 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 271x4 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 271 mm, CS 4 mm với các size khác và tránh nhầm OD 279 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.