Oring gioăng cao su tròn NBR size 272.4x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A782K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 272.40*6.99mm (AS684)

Xuất xứ: EU

Kiểm tra chính xác Oring gioăng cao su tròn NBR 272.4x6.99 mm

Oring NBR 272.4x6.99 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 272.4 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6.99 mm mô tả độ dày thân dây và OD 286.38 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 13.98 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Ý nghĩa riêng của ID 272.4 mm và CS 6.99 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 38.97 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 272.4x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 286.38 mm.
  3. Đo CS 6.99 mm, sau đó tính ID bằng 286.38 − 2 × 6.99.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 272.4 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
253.37x6.99 mm253.376.99267.35ID thấp hơn 19.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.03 mm.
259.7x6.99 mm259.76.99273.68ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
266.07x6.99 mm266.076.99280.05ID thấp hơn 6.33 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.33 mm.
278.77x6.99 mm278.776.99292.75ID cao hơn 6.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.37 mm.
285.1x6.99 mm285.16.99299.08000000000004ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 266.07x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong272.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài286.38 mm272.4 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID272.4 mm286.38 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 272.4x6.99 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 13.98 mm, không phải 6.99 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 3.495 mm, còn CS đầy đủ là 6.99 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 272.4x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 266.07x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 272.4 mm và CS 6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 272.4x6.99 mm

OD của Oring 272.4x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 272.4 + 2 × 6.99 = 286.38 mm.

Có thể dùng 286.38 mm làm ID của Oring 272.4x6.99 mm không?

Không. 286.38 mm là OD, còn ID đúng là 272.4 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 272.4x6.99 mm thế nào?

Tính 286.38 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 272.4 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 272.4x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 272.4x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 272.4x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 272.4x6.99 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347