-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 272x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 272 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 279 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 272 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 279 mm | 272 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 272 mm | 279 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 272 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 272 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 279 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 269x3.5 mm | 269 | 3.5 | 276 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 270x3.5 mm | 270 | 3.5 | 277 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 271x3.5 mm | 271 | 3.5 | 278 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 274x3.5 mm | 274 | 3.5 | 281 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 275x3.5 mm | 275 | 3.5 | 282 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 272x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 272 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 279 mm.
Không. 279 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 272 mm.
Tính 279 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 272 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 272 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 279 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 272 + 2 × 3.5 = 279 mm và 279 − 2 × 3.5 = 272 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 272x3.5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục gioăng cao su tròn Oring để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.