-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 273x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 273 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 283 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 273 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 283 mm | 273 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 273 mm | 283 − 2 × 5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 273 mm, CS 5 mm, OD 283 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 54.60, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 271x5 mm | 271 | 5 | 281 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 272x5 mm | 272 | 5 | 282 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 274x5 mm | 274 | 5 | 284 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 275x5 mm | 275 | 5 | 285 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 276x5 mm | 276 | 5 | 286 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 273/5/283 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 273 mm × CS 5 mm; OD tính được là 283 mm.
Không. 283 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 273 mm.
Tính 283 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 273 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 273/5/283 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 273 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 283 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring 273x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh sách Oring theo ID và CS để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.