Oring gioăng cao su tròn NBR size 274.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B13PK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 274.50*8.40mm (P-275)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 274.5x8.4 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 274.5x8.4 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 3.06%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 274.5 mm, CS là 8.4 mm và OD là 291.3 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 274.5x8.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 274.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 8.4 mm có 1; làm tròn ID thành 274 mm sẽ làm OD đổi thành 290.8 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong274.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài291.3 mm274.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID274.5 mm291.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 274.5 mm và CS 8.4 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 16.8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 291.3 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 16.8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Quy trình đo lại Oring 274.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 274.5 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 8.4 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 291.3 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 274.5 mm nhưng OD lệch khỏi 291.3 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 8.4 mm, đó không còn là size 274.5x8.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
259.5x8.4 mm259.58.4276.3ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
264.5x8.4 mm264.58.4281.3ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
269.5x8.4 mm269.58.4286.3ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
279.5x8.4 mm279.58.4296.3ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
284.5x8.4 mm284.58.4301.3ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 269.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 274.5 mm và CS 8.4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 274.5x8.4 mm

Phép tính thuận của Oring 274.5x8.4 mm là gì?

274.5 + 2 × 8.4 = 291.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 274.5x8.4 mm là gì?

291.3 − 2 × 8.4 = 274.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 8.4 mm.

Đo ID của Oring 274.5x8.4 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 274.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 291.3 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 274.5x8.4 mm?

Ghi NBR, ID 274.5 mm, CS 8.4 mm và OD kiểm tra 291.3 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 274.5 mm, CS 8.4 mm và OD 291.3 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347