-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 276x3.5 mm, trong đó ID = 276 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 283 mm. Bộ ba 276 – 3.5 – 283 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 276 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 283 mm | 276 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 276 mm | 283 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 276x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 274x3.5 mm | 274 | 3.5 | 281 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 275x3.5 mm | 275 | 3.5 | 282 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 277x3.5 mm | 277 | 3.5 | 284 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 278x3.5 mm | 278 | 3.5 | 285 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 279x3.5 mm | 279 | 3.5 | 286 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 276/3.5/283 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 276 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 283 mm.
Không. 283 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 276 mm.
Tính 283 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 276 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 276x3.5 mm; cột ID phải là 276 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 283 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 283 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 276 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 283 mm của size hiện tại được tính từ ID 276 mm và CS 3.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.