-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 276x4 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 276 mm là đường kính trong và 4 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 284 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 276 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 284 mm | 276 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 276 mm | 284 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 276 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 276 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 284 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 274x4 mm | 274 | 4 | 282 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 275x4 mm | 275 | 4 | 283 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 277x4 mm | 277 | 4 | 285 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 278x4 mm | 278 | 4 | 286 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 279x4 mm | 279 | 4 | 287 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 276/4/284 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 276 mm × CS 4 mm; OD tính được là 284 mm.
Không. 284 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 276 mm.
Tính 284 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 276 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 276 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 284 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 276 + 2 × 4 = 284 mm và 284 − 2 × 4 = 276 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 276x4 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 276 mm hoặc thay đổi CS 4 mm, hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và đối chiếu từng kích thước riêng.