-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 276x5 mm, trong đó ID = 276 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 286 mm. Bộ ba 276 – 5 – 286 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 276 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 286 mm | 276 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 276 mm | 286 − 2 × 5 |
ID 276 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.81%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 273x5 mm | 273 | 5 | 283 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 274x5 mm | 274 | 5 | 284 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 275x5 mm | 275 | 5 | 285 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 279x5 mm | 279 | 5 | 289 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 280x5 mm | 280 | 5 | 290 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 276/5/286 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 276 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 276 + 2 × 5 = 286 mm.
Khi OD gần 286 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 276 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 276 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 286 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 276 + 2 × 5 = 286 mm và 286 − 2 × 5 = 276 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 286 mm của size hiện tại được tính từ ID 276 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.