-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 277x3.5 mm, trong đó ID = 277 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 284 mm. Bộ ba 277 – 3.5 – 284 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 277 mm, CS 3.5 mm, OD 284 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 79.14, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 277 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 284 mm | 277 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 277 mm | 284 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 275x3.5 mm | 275 | 3.5 | 282 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 276x3.5 mm | 276 | 3.5 | 283 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 278x3.5 mm | 278 | 3.5 | 285 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 279x3.5 mm | 279 | 3.5 | 286 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 280x3.5 mm | 280 | 3.5 | 287 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 277x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 277 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 284 mm.
Không. 284 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 277 mm.
Tính 284 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 277 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 277 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 284 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 277 + 2 × 3.5 = 284 mm và 284 − 2 × 3.5 = 277 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 284 mm của size hiện tại được tính từ ID 277 mm và CS 3.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.