Oring gioăng cao su tròn NBR size 278.77x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A614K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 278.77*5.33mm (AS379)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 278.77x5.33 mm trước khi chọn và lắp

Điểm riêng của Oring 278.77x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 278.77 mm, CS 5.33 mm và OD 289.43 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong278.77 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài289.43 mm278.77 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID278.77 mm289.43 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 278.77 mm và CS 5.33 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 10.66 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 289.43 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10.66 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
247.02x5.33 mm247.025.33257.68ID thấp hơn 31.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 31.75 mm.
253.37x5.33 mm253.375.33264.03000000000003ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999997 mm.
266.07x5.33 mm266.075.33276.73ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
291.47x5.33 mm291.475.33302.13000000000005ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000005 mm.
304.17x5.33 mm304.175.33314.83000000000004ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.40000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 266.07x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Quy trình đo lại Oring 278.77x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 278.77, CS 5.33, OD 289.43 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 278.77x5.33 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 278.77x5.33 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 278.77x5.33 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 289.43 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.33 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 278.77 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 279 mm sẽ làm OD đổi thành 289.66 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 266.07x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 278.77x5.33 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 278.77x5.33 mm

Phép tính thuận của Oring 278.77x5.33 mm là gì?

278.77 + 2 × 5.33 = 289.43 mm.

Phép tính ngược của Oring 278.77x5.33 mm là gì?

289.43 − 2 × 5.33 = 278.77 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Đo ID của Oring 278.77x5.33 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 278.77 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 289.43 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 278.77 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347