-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 278.77x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 278.77 mm, CS 5.33 mm và OD 289.43 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 278.77 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 289.43 mm | 278.77 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 278.77 mm | 289.43 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 10.66 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 289.43 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 10.66 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 247.02x5.33 mm | 247.02 | 5.33 | 257.68 | ID thấp hơn 31.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 31.75 mm. |
| 253.37x5.33 mm | 253.37 | 5.33 | 264.03000000000003 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.39999999999997 mm. |
| 266.07x5.33 mm | 266.07 | 5.33 | 276.73 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 291.47x5.33 mm | 291.47 | 5.33 | 302.13000000000005 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.70000000000005 mm. |
| 304.17x5.33 mm | 304.17 | 5.33 | 314.83000000000004 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.40000000000004 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 266.07x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 266.07x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
278.77 + 2 × 5.33 = 289.43 mm.
289.43 − 2 × 5.33 = 278.77 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Size hiện tại có ID 278.77 mm và CS 5.33 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.