-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 278x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 278 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 285 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 278x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 278 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 285 mm | 278 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 278 mm | 285 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 276x3.5 mm | 276 | 3.5 | 283 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 277x3.5 mm | 277 | 3.5 | 284 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 279x3.5 mm | 279 | 3.5 | 286 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 280x3.5 mm | 280 | 3.5 | 287 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 281x3.5 mm | 281 | 3.5 | 288 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 278 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 285 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 278 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 285 mm.
Không. 285 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 278 mm.
Tính 285 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 278 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 278/3.5/285 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 278 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 285 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 278x3.5 mm được nhận diện bằng ID 278 mm, CS 3.5 mm và OD 285 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 278 mm, xem danh sách Oring theo ID và CS để tra cứu thêm trước khi chọn.