-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 279x3.5 mm, trong đó ID = 279 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 286 mm. Bộ ba 279 – 3.5 – 286 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 279 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 286 mm | 279 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 279 mm | 286 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 279x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 277x3.5 mm | 277 | 3.5 | 284 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 278x3.5 mm | 278 | 3.5 | 285 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 280x3.5 mm | 280 | 3.5 | 287 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 281x3.5 mm | 281 | 3.5 | 288 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 282x3.5 mm | 282 | 3.5 | 289 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 279 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 286 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 279 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 286 mm.
Không. 286 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 279 mm.
Tính 286 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 279 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 279 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 286 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 279 + 2 × 3.5 = 286 mm và 286 − 2 × 3.5 = 279 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 279x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 279 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 286 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.