-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 279x4 mm, trong đó ID = 279 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 287 mm. Bộ ba 279 – 4 – 287 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 279 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 287 mm | 279 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 279 mm | 287 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 279 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 279 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 287 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 276x4 mm | 276 | 4 | 284 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 277x4 mm | 277 | 4 | 285 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 278x4 mm | 278 | 4 | 286 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 280x4 mm | 280 | 4 | 288 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 282x4 mm | 282 | 4 | 290 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 279/4/287 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 279 mm × CS 4 mm; OD tính được là 287 mm.
Không. 287 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 279 mm.
Tính 287 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 279 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 279x4 mm; cột ID phải là 279 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 287 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 287 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 279 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring 279x4 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.