Oring gioăng cao su tròn NBR size 279x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU57K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 279.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 279x4 mm

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 279x4 mm, trong đó ID = 279 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 287 mm. Bộ ba 279 – 4 – 287 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Quy trình xác minh ba số 279 – 4 – 287 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 279 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 4 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 287 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID279 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD287 mm279 + 2 × 4
ID tính ngược279 mm287 − 2 × 4

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Nếu chỉ ghi “đường kính 279 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 279 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 287 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 287 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 279 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 279 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 287 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
276x4 mm2764284ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
277x4 mm2774285ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
278x4 mm2784286ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
280x4 mm2804288ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
282x4 mm2824290ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 279 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 279/4/287 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Giải đáp chuyên sâu cho size 279x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 279x4 mm là gì?

Đó là ID 279 mm × CS 4 mm; OD tính được là 287 mm.

OD của Oring 279x4 mm có phải là ID không?

Không. 287 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 279 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 279x4 mm thế nào?

Tính 287 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 279 mm.

Đo CS của Oring 279x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 279x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 279x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 279x4 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 279x4 mm; cột ID phải là 279 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 287 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 287 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 279 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 279x4 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347