-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 279x5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 279 mm, tiết diện dây 5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 289 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 279 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 289 mm | 279 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 279 mm | 289 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 279 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 279 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 289 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 276x5 mm | 276 | 5 | 286 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 280x5 mm | 280 | 5 | 290 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 281x5 mm | 281 | 5 | 291 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 282x5 mm | 282 | 5 | 292 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 283x5 mm | 283 | 5 | 293 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 279 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 289 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 279 mm × CS 5 mm; OD tính được là 289 mm.
Không. 289 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 279 mm.
Tính 289 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 279 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 279/5/289 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 279 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 289 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 279x5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 279 mm hoặc CS 5 mm, truy cập danh sách Oring theo ID và CS trước khi xác nhận lựa chọn.