-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 27x5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 27 mm, tiết diện dây 5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 37 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
Ở kích thước 27x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 27 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 37 mm | 27 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 27 mm | 37 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 25x5 mm | 25 | 5 | 35 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 26x5 mm | 26 | 5 | 36 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 28x5 mm | 28 | 5 | 38 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 29x5 mm | 29 | 5 | 39 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 30x5 mm | 30 | 5 | 40 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 27/5/37 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 27 mm × CS 5 mm; OD tính được là 37 mm.
Không. 37 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 27 mm.
Tính 37 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 27 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 27x5 mm; cột ID phải là 27 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 37 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 37 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 27 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Với sản phẩm này, ID là 27 mm, CS là 5 mm và OD là 37 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.