-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 28.3 mm không phải OD và 1.78 mm không phải bán kính của vòng. 28.3 mm là ID, 1.78 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 0.89 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 31.86 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 28.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 31.86 mm | 28.3 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 28.3 mm | 31.86 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
ID 28.3 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 1.78 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 3.56 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 23.52x1.78 mm | 23.52 | 1.78 | 27.08 | ID thấp hơn 4.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.78 mm. |
| 25.12x1.78 mm | 25.12 | 1.78 | 28.68 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 26.7x1.78 mm | 26.7 | 1.78 | 30.259999999999998 | ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000002 mm. |
| 29.87x1.78 mm | 29.87 | 1.78 | 33.43 | ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.57 mm. |
| 31.47x1.78 mm | 31.47 | 1.78 | 35.03 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29.87x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 28.3 mm, CS 1.78 mm, OD 31.86 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 29.87x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
ID 28.3 mm và OD 31.86 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Ghi NBR, ID 28.3 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 31.86 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 31.86 mm là kết quả tính toán.
28.3 + 2 × 1.78 = 31.86 mm.
31.86 − 2 × 1.78 = 28.3 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 28.3x1.78 mm.