-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 28.5x1.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 28.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 31.5 mm. Bộ ba 28.5 – 1.5 – 31.5 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 28.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 31.5 mm | 28.5 + 2 × 1.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 28.5 mm | 31.5 − 2 × 1.5 |
| Chênh OD − ID | 3 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 19.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 28.5 mm đi cùng CS 1.5 mm và tạo OD 31.5 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 27x1.5 mm | 27 | 1.5 | 30 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 27.5x1.5 mm | 27.5 | 1.5 | 30.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 28x1.5 mm | 28 | 1.5 | 31 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 29x1.5 mm | 29 | 1.5 | 32 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 29.5x1.5 mm | 29.5 | 1.5 | 32.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 28x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 28.5 mm, CS 1.5 mm, OD 31.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 28x1.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 28.5x1.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 28.5 mm, CS 1.5 mm, OD 31.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 28.5 mm đứng trước, CS 1.5 mm đứng sau; OD tính được là 31.5 mm.
OD danh nghĩa bằng 28.5 + 2 × 1.5 = 31.5 mm.
Không. 31.5 mm là OD, còn ID đúng là 28.5 mm.
Tính 31.5 − 2 × 1.5; kết quả phải trở về 28.5 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 28.5 mm, CS 1.5 mm và OD 31.5 mm, hãy mở danh sách Oring theo ID và CS để tìm size khác thay vì tự làm tròn.