Oring gioăng cao su tròn NBR size 28.5x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11B898K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 28.50*2.50mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 28.5x2.5 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 11.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 28.5x2.5 mm: lòng vòng 28.5 mm, dây tròn 2.5 mm và đường kính ngoài 33.5 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 28.5x2.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.5 mm hay không.
  3. Đo ID 28.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 33.5 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong28.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài33.5 mm28.5 + 2 × 2.5
Kiểm tra ngược ID28.5 mm33.5 − 2 × 2.5
Chênh OD − ID5 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 28.5 mm và CS 2.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 28 mm trong khi giữ CS 2.5 mm sẽ tạo OD 33 mm, khác OD đúng 33.5 mm một lượng 0.5 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 28.5x2.5 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 28.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.5 mm có 1; làm tròn ID thành 28 mm sẽ làm OD đổi thành 33 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
27x2.5 mm272.532ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
27.5x2.5 mm27.52.532.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
28x2.5 mm282.533ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
29x2.5 mm292.534ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
29.5x2.5 mm29.52.534.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 28x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 28.5x2.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 33.5 mm và CS gần 2.5 mm. Phép tính ngược cho ID 28.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 33.5 mm nhưng CS đo khác 2.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 28.5x2.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 28.5 mm, CS 2.5 mm hoặc OD 33.5 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 28.5x2.5 mm

Phép tính thuận của Oring 28.5x2.5 mm là gì?

28.5 + 2 × 2.5 = 33.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 28.5x2.5 mm là gì?

33.5 − 2 × 2.5 = 28.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.5 mm.

Đo ID của Oring 28.5x2.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 28.5 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 33.5 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 28.5 mm, CS 2.5 mm và OD 33.5 mm, hãy mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347