Oring gioăng cao su tròn NBR size 28.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BZ79K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 28.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 28.5x4.5 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Cách đọc đúng của size hiện tại là 28.5 mm × 4.5 mm, không phải 37.5 mm × 4.5 mm. OD 37.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Quy trình đo lại Oring 28.5x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 37.5 mm.
  3. Đo CS 4.5 mm, sau đó tính ID bằng 37.5 − 2 × 4.5.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 28.5 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Ý nghĩa riêng của ID 28.5 mm và CS 4.5 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 15.79% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 28.5 mm nhưng CS khác 4.5 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 37.5 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong28.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài37.5 mm28.5 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID28.5 mm37.5 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
26x4.5 mm264.535ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.5 mm.
27x4.5 mm274.536ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
27.5x4.5 mm27.54.536.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
29x4.5 mm294.538ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
29.5x4.5 mm29.54.538.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 28.5x4.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 28.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 28 mm sẽ làm OD đổi thành 37 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 28.5 mm, CS 4.5 mm, OD 37.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 29x4.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 28.5x4.5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 28.5x4.5 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 37.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 37.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 4.5 mm và tính ngược ID 28.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 28.5x4.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 28.5x4.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 28 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 37 mm thay vì 37.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 28.5/4.5/37.5 mm.

Số 28.5 trong Oring 28.5x4.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 28.5 mm và CS 4.5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347