Oring gioăng cao su tròn NBR size 28.7x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BG91K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 28.70*3.50mm (P-029)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 28.7x3.5 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 8.20 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 28.7x3.5 mm: lòng vòng 28.7 mm, dây tròn 3.5 mm và đường kính ngoài 35.7 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong28.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35.7 mm28.7 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID28.7 mm35.7 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 28.7 mm và CS 3.5 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 7 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 35.7 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
27x3.5 mm273.534ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
27.7x3.5 mm27.73.534.7ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
28x3.5 mm283.535ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
29x3.5 mm293.536ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
29.7x3.5 mm29.73.536.7ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 28.7/3.5/35.7 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 28.7x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 28.7 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.5 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 35.7 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 28.7x3.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 35.7 mm là ID: sai khác với ID thật là 7 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 28.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 29 mm sẽ làm OD đổi thành 36 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 28.7x3.5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 35.7 mm và CS gần 3.5 mm. Phép tính ngược cho ID 28.7 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 35.7 mm nhưng CS đo khác 3.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 28.7x3.5 mm

Đúng kích thước 28.7x3.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 28.7x3.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 28.7 mm, CS 3.5 mm, OD 35.7 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 28.7x3.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 28.7 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 35.7 mm.

OD của Oring 28.7x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 28.7 + 2 × 3.5 = 35.7 mm.

Có thể dùng 35.7 mm làm ID của Oring 28.7x3.5 mm không?

Không. 35.7 mm là OD, còn ID đúng là 28.7 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 28.7x3.5 mm thế nào?

Tính 35.7 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 28.7 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 28.7x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347