-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 280x4 mm, trong đó ID = 280 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 288 mm. Bộ ba 280 – 4 – 288 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Nếu chỉ ghi “đường kính 280 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 280 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 288 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 280 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 288 mm | 280 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 280 mm | 288 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 277x4 mm | 277 | 4 | 285 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 278x4 mm | 278 | 4 | 286 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 279x4 mm | 279 | 4 | 287 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 282x4 mm | 282 | 4 | 290 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 284x4 mm | 284 | 4 | 292 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 280/4/288 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 280 mm × CS 4 mm; OD tính được là 288 mm.
Không. 288 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 280 mm.
Tính 288 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 280 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 280/4/288 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 280 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 288 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Sau khi kiểm tra bộ số 280 × 4 mm và OD 288 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.