-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 280x6 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 280 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6 mm mô tả độ dày thân dây và OD 292 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 12 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 280 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 292 mm | 280 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 280 mm | 292 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 46.67 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 266x6 mm | 266 | 6 | 278 | ID thấp hơn 14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14 mm. |
| 270x6 mm | 270 | 6 | 282 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 278x6 mm | 278 | 6 | 290 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 285x6 mm | 285 | 6 | 297 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 290x6 mm | 290 | 6 | 302 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 278x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 278x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 280 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 292 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 292 mm là kết quả tính toán.
280 + 2 × 6 = 292 mm.
292 − 2 × 6 = 280 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 280x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.