Oring gioăng cao su tròn NBR size 280x6 mm

Mã sản phẩm: 11B11IK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 280.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 280x6 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 280x6 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 280 mm mô tả phần lòng vòng, CS 6 mm mô tả độ dày thân dây và OD 292 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 12 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong280 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài292 mm280 + 2 × 6
Kiểm tra ngược ID280 mm292 − 2 × 6
Chênh OD − ID12 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 280 mm và CS 6 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 46.67 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 280x6 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 6 mm hay không.
  3. Đo ID 280 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 292 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 280x6 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 280x6 mm để không nhầm với OD 292 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
266x6 mm2666278ID thấp hơn 14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14 mm.
270x6 mm2706282ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
278x6 mm2786290ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
285x6 mm2856297ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
290x6 mm2906302ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 278x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 278x6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 280x6 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 280x6 mm

OD 292 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 280x6 mm?

Ghi NBR, ID 280 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 292 mm.

Oring 280x6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 292 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 280x6 mm là gì?

280 + 2 × 6 = 292 mm.

Phép tính ngược của Oring 280x6 mm là gì?

292 − 2 × 6 = 280 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 280x6 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347