-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 280x7 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 280 mm là đường kính trong và 7 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 294 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 280 mm | Số trước dấu x |
| CS | 7 mm | Số sau dấu x |
| OD | 294 mm | 280 + 2 × 7 |
| ID tính ngược | 280 mm | 294 − 2 × 7 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 280 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 7 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 280 mm đi cùng CS 7 mm và tạo ra OD 294 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 272x7 mm | 272 | 7 | 286 | ID thấp hơn 8 mm; cùng CS. |
| 290x7 mm | 290 | 7 | 304 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS. |
| 300x7 mm | 300 | 7 | 314 | ID cao hơn 20 mm; cùng CS. |
| 307x7 mm | 307 | 7 | 321 | ID cao hơn 27 mm; cùng CS. |
| 315x7 mm | 315 | 7 | 329 | ID cao hơn 35 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 280 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 294 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 280 mm × CS 7 mm; OD tính được là 294 mm.
Không. 294 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 280 mm.
Tính 294 − 2 × 7; kết quả phải trở lại 280 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 280/7/294 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 280 mm nhận diện lòng vòng, CS 7 mm nhận diện thân dây và OD 294 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 14 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 8 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 280x7 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 280 mm hoặc CS 7 mm, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn trước khi xác nhận lựa chọn.