-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 281x3.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 281 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 288 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 281 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 288 mm | 281 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 281 mm | 288 − 2 × 3.5 |
ID 281 mm và CS 3.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 288 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 279x3.5 mm | 279 | 3.5 | 286 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 280x3.5 mm | 280 | 3.5 | 287 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 282x3.5 mm | 282 | 3.5 | 289 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 283x3.5 mm | 283 | 3.5 | 290 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 284x3.5 mm | 284 | 3.5 | 291 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 281 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 288 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 281 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 288 mm.
Không. 288 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 281 mm.
Tính 288 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 281 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 281/3.5/288 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 281 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 288 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 281x3.5 mm được nhận diện bằng ID 281 mm, CS 3.5 mm và OD 288 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 281 mm, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tra cứu thêm trước khi chọn.