Oring gioăng cao su tròn NBR size 281x5 mm

Mã sản phẩm: 11BX78K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 281.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 281x5 mm

Với Oring NBR 281x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 281 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 291 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 281 mm và CS 5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 291 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID281 mmSố trước dấu x
CS5 mmSố sau dấu x
OD291 mm281 + 2 × 5
ID tính ngược281 mm291 − 2 × 5

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
279x5 mm2795289ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
280x5 mm2805290ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
282x5 mm2825292ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
283x5 mm2835293ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
285x5 mm2855295ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 281 – 5 – 291 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 281 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 5 mm.
  4. Đo OD và so với 291 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 291 − 2 × 5 = 281 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 291 mm là OD; ID đúng là 281 mm, chênh 10 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 281 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 281 mm và CS 5 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 291 mm.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Sau khi xác nhận bộ số 281/5/291 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 281x5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 281x5 mm

Cách đọc Oring NBR size 281x5 mm là gì?

Đó là ID 281 mm × CS 5 mm; OD tính được là 291 mm.

OD của Oring 281x5 mm có phải là ID không?

Không. 291 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 281 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 281x5 mm thế nào?

Tính 291 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 281 mm.

Đo CS của Oring 281x5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 281x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 281x5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 281x5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 281 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 291 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 281 + 2 × 5 = 291 mm và 291 − 2 × 5 = 281 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Danh mục tham chiếu cho Oring NBR

Oring 281x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347