Oring gioăng cao su tròn NBR size 282x4 mm

Mã sản phẩm: 11BV87K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 282.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 282x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 282x4 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 282 mm, CS là 4 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 290 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID282 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD290 mm282 + 2 × 4
ID tính ngược282 mm290 − 2 × 4

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 282 + 2 × 4 = 290 mm.

Vì sao size 282x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 282 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.42%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
279x4 mm2794287ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
280x4 mm2804288ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
284x4 mm2844292ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
285x4 mm2854293ID cao hơn 3 mm; cùng CS.
286x4 mm2864294ID cao hơn 4 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 282x4 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 290 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 4 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 282 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 290 mm.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 282 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 290 mm luôn bằng đường kính lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 282x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 282x4 mm là gì?

Số 282 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 282x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 282 + 2 × 4 = 290 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 282x4 mm thế nào?

Khi OD gần 290 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 282 mm.

Đo CS của Oring 282x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 282x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 282x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 282x4 mm

Hãy coi bộ số 282/4/290 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 282 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 290 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 282 × 4 mm và OD 290 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục vòng đệm Oring cao su để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347