-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 56.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 282x5 mm: lòng vòng 282 mm, dây tròn 5 mm và đường kính ngoài 292 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 282 và 5 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 282 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 292 mm | 282 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 282 mm | 292 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 279x5 mm | 279 | 5 | 289 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 280x5 mm | 280 | 5 | 290 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 281x5 mm | 281 | 5 | 291 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 283x5 mm | 283 | 5 | 293 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 285x5 mm | 285 | 5 | 295 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 281x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 282/5/292 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 292 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 282 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 292 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. 292 mm là OD, còn ID đúng là 282 mm.
Tính 292 − 2 × 5; kết quả phải trở về 282 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 282 mm, CS 5 mm, OD 292 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Size hiện tại có ID 282 mm và CS 5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.