Oring gioăng cao su tròn NBR size 282x5 mm

Mã sản phẩm: 11B39AK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 282.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 282x5 mm theo quy ước ID × CS

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 56.40 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 282x5 mm: lòng vòng 282 mm, dây tròn 5 mm và đường kính ngoài 292 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Quy trình đo lại Oring 282x5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 282 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 292 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Ý nghĩa riêng của ID 282 mm và CS 5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 282 và 5 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong282 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài292 mm282 + 2 × 5
Kiểm tra ngược ID282 mm292 − 2 × 5
Chênh OD − ID10 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
279x5 mm2795289ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
280x5 mm2805290ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
281x5 mm2815291ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
283x5 mm2835293ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
285x5 mm2855295ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 281x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 282x5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 282x5 mm để không nhầm với OD 292 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 282/5/292 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 282x5 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 292 mm và CS gần 5 mm. Phép tính ngược cho ID 282 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 292 mm nhưng CS đo khác 5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 282x5 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 282x5 mm

Có thể dùng 292 mm làm ID của Oring 282x5 mm không?

Không. 292 mm là OD, còn ID đúng là 282 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 282x5 mm thế nào?

Tính 292 − 2 × 5; kết quả phải trở về 282 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 282x5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 282x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 282x5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 282x5 mm với size gần?

So đồng thời ID 282 mm, CS 5 mm, OD 292 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 282 mm và CS 5 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347