Oring gioăng cao su tròn NBR size 283x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BP58K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 283.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 283x3.5 mm

Size 283x3.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 283 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 290 mm. Bộ ba 283 – 3.5 – 290 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Quy trình đo lại Oring 283x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 283 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 290 mm.
  5. Tính ngược 290 − 2 × 3.5 = 283 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong283 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài290 mm283 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID283 mm290 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 283 mm và CS 3.5 mm

Độ chênh giữa OD và ID là 7 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 290 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 283x3.5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 290 mm là ID: sai khác với ID thật là 7 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 283 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 283 mm sẽ làm OD đổi thành 290 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
280x3.5 mm2803.5287ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
281x3.5 mm2813.5288ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
282x3.5 mm2823.5289ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
284x3.5 mm2843.5291ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
285x3.5 mm2853.5292ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 282x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 283 mm và CS 3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 282x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 283 mm và OD 290 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 283x3.5 mm

Có thể dùng 290 mm làm ID của Oring 283x3.5 mm không?

Không. 290 mm là OD, còn ID đúng là 283 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 283x3.5 mm thế nào?

Tính 290 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 283 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 283x3.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 283x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 283x3.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 283x3.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 283 mm, CS 3.5 mm, OD 290 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 283x3.5 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347