Oring gioăng cao su tròn NBR size 284x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BP59K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 284.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 284x3.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 284x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 284 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 291 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID284 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD291 mm284 + 2 × 3.5
ID tính ngược284 mm291 − 2 × 3.5

Ý nghĩa riêng của ID 284 mm và CS 3.5 mm

Ở kích thước 284x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Cách đo lại Oring 284x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 284 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 291 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 284x3.5 mm

  • Chỉ đo OD: 291 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 284 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
282x3.5 mm2823.5289ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
283x3.5 mm2833.5290ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
285x3.5 mm2853.5292ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
286x3.5 mm2863.5293ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
287x3.5 mm2873.5294ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 284x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 284x3.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.5 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 284x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 284x3.5 mm là gì?

Đó là ID 284 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 291 mm.

OD của Oring 284x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 291 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 284 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 284x3.5 mm thế nào?

Tính 291 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 284 mm.

Đo CS của Oring 284x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 284x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 284x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 284x3.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 284 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 291 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 284 + 2 × 3.5 = 291 mm và 291 − 2 × 3.5 = 284 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Xem dải kích thước Oring đầy đủ

Với sản phẩm này, ID là 284 mm, CS là 3.5 mm và OD là 291 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347