-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 284x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 284 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 291 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 284 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 291 mm | 284 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 284 mm | 291 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 284x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 282x3.5 mm | 282 | 3.5 | 289 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 283x3.5 mm | 283 | 3.5 | 290 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 285x3.5 mm | 285 | 3.5 | 292 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 286x3.5 mm | 286 | 3.5 | 293 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 287x3.5 mm | 287 | 3.5 | 294 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 284x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 284 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 291 mm.
Không. 291 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 284 mm.
Tính 291 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 284 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 284 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 291 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 284 + 2 × 3.5 = 291 mm và 291 − 2 × 3.5 = 284 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 284 mm, CS là 3.5 mm và OD là 291 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, các kích thước Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.