Oring gioăng cao su tròn NBR size 284x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU47K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 284.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 284x4 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Size 284x4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 284 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 292 mm. Bộ ba 284 – 4 – 292 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong284 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài292 mm284 + 2 × 4
Kiểm tra ngược ID284 mm292 − 2 × 4
Chênh OD − ID8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 284 mm và CS 4 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 71.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 284 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 292 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
279x4 mm2794287ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
280x4 mm2804288ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm.
282x4 mm2824290ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
285x4 mm2854293ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
286x4 mm2864294ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 285x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 284/4/292 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Quy trình đo lại Oring 284x4 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 292 mm.
  3. Đo CS 4 mm, sau đó tính ID bằng 292 − 2 × 4.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 284 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 284x4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 292 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 284 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 284 mm mà CS khác 4 mm sẽ tạo OD khác 292 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 284x4 mm để không nhầm với OD 292 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 284 mm, CS 4 mm, OD 292 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 285x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 4 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 284x4 mm

Có nên kéo Oring 284x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 284x4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 284x4 mm với size gần?

So đồng thời ID 284 mm, CS 4 mm, OD 292 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 284x4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 284 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 292 mm.

OD của Oring 284x4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 284 + 2 × 4 = 292 mm.

Có thể dùng 292 mm làm ID của Oring 284x4 mm không?

Không. 292 mm là OD, còn ID đúng là 284 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 284x4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347