-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 284x4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 284 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 292 mm. Bộ ba 284 – 4 – 292 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 284 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 292 mm | 284 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 284 mm | 292 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 71.00. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 284 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 292 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 279x4 mm | 279 | 4 | 287 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 280x4 mm | 280 | 4 | 288 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 282x4 mm | 282 | 4 | 290 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 285x4 mm | 285 | 4 | 293 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 286x4 mm | 286 | 4 | 294 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 285x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 284/4/292 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 284 mm, CS 4 mm, OD 292 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 285x4 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 284 mm, CS 4 mm, OD 292 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 284 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 292 mm.
OD danh nghĩa bằng 284 + 2 × 4 = 292 mm.
Không. 292 mm là OD, còn ID đúng là 284 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 284x4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.