-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 285.1 và 6.99, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 285.1 + 2 × 6.99 cho OD 299.08000000000004 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 299.08000000000004 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 285.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 299.08000000000004 mm | 285.1 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 285.1 mm | 299.08000000000004 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 285.1 mm, CS 6.99 mm, OD 299.08000000000004 mm và chênh lệch OD − ID 13.98 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 266.07x6.99 mm | 266.07 | 6.99 | 280.05 | ID thấp hơn 19.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.03000000000004 mm. |
| 272.4x6.99 mm | 272.4 | 6.99 | 286.38 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000004 mm. |
| 278.77x6.99 mm | 278.77 | 6.99 | 292.75 | ID thấp hơn 6.33 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.33000000000004 mm. |
| 291.47x6.99 mm | 291.47 | 6.99 | 305.45000000000005 | ID cao hơn 6.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.37000000000001 mm. |
| 297.8x6.99 mm | 297.8 | 6.99 | 311.78000000000003 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999999 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 278.77x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 285.1 mm, CS 6.99 mm, OD 299.08000000000004 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 278.77x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 285.1x6.99 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục gioăng cao su tròn Oring, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.