Oring gioăng cao su tròn NBR size 285x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU45K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 285.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 285x4 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 285x4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 285 mm, CS bằng 4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 293 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Ý nghĩa riêng của ID 285 mm và CS 4 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 71.25. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 285 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 293 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
280x4 mm2804288ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
282x4 mm2824290ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
284x4 mm2844292ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
286x4 mm2864294ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
287x4 mm2874295ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 284x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 285x4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 285 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 293 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong285 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài293 mm285 + 2 × 4
Kiểm tra ngược ID285 mm293 − 2 × 4
Chênh OD − ID8 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 285x4 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 285x4 mm để không nhầm với OD 293 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 285x4 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 293 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 285 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 293 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 285x4 mm

Có nên kéo Oring 285x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 285x4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 285x4 mm với size gần?

So đồng thời ID 285 mm, CS 4 mm, OD 293 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 285x4 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 285 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 293 mm.

OD của Oring 285x4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 285 + 2 × 4 = 293 mm.

Có thể dùng 293 mm làm ID của Oring 285x4 mm không?

Không. 293 mm là OD, còn ID đúng là 285 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 285x4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347