-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 285x4 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 285 mm, CS bằng 4 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 293 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 71.25. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 285 mm đi cùng CS 4 mm và tạo OD 293 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 280x4 mm | 280 | 4 | 288 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 282x4 mm | 282 | 4 | 290 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 284x4 mm | 284 | 4 | 292 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 286x4 mm | 286 | 4 | 294 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 287x4 mm | 287 | 4 | 295 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 284x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 285 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 293 mm | 285 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 285 mm | 293 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Giả sử thước cặp đo OD gần 293 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 285 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 293 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 285 mm, CS 4 mm, OD 293 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 285 mm đứng trước, CS 4 mm đứng sau; OD tính được là 293 mm.
OD danh nghĩa bằng 285 + 2 × 4 = 293 mm.
Không. 293 mm là OD, còn ID đúng là 285 mm.
Để so sánh size 285x4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.