-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 286x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 286 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 293 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 286 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 293 mm | 286 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 286 mm | 293 − 2 × 3.5 |
Ở kích thước 286x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 284x3.5 mm | 284 | 3.5 | 291 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 285x3.5 mm | 285 | 3.5 | 292 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 287x3.5 mm | 287 | 3.5 | 294 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 288x3.5 mm | 288 | 3.5 | 295 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 289x3.5 mm | 289 | 3.5 | 296 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 286 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 293 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 286 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 293 mm.
Không. 293 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 286 mm.
Tính 293 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 286 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 286x3.5 mm; cột ID phải là 286 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 293 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 293 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 286 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Sau khi kiểm tra bộ số 286 × 3.5 mm và OD 293 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.