-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 287x3.5 mm, trong đó ID = 287 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 294 mm. Bộ ba 287 – 3.5 – 294 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 287 mm, CS 3.5 mm, OD 294 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 82.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 287 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 294 mm | 287 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 287 mm | 294 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 285x3.5 mm | 285 | 3.5 | 292 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 286x3.5 mm | 286 | 3.5 | 293 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 288x3.5 mm | 288 | 3.5 | 295 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 289x3.5 mm | 289 | 3.5 | 296 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 290x3.5 mm | 290 | 3.5 | 297 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 287 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 294 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 287 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 294 mm.
Không. 294 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 287 mm.
Tính 294 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 287 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 287 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 294 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 287 + 2 × 3.5 = 294 mm và 294 − 2 × 3.5 = 287 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 287x3.5 mm được nhận diện bằng ID 287 mm, CS 3.5 mm và OD 294 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 287 mm, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tra cứu thêm trước khi chọn.