-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 287 mm, CS 4 mm và OD 295 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 287” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 4 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 284x4 mm | 284 | 4 | 292 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 285x4 mm | 285 | 4 | 293 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 286x4 mm | 286 | 4 | 294 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 288x4 mm | 288 | 4 | 296 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 289x4 mm | 289 | 4 | 297 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 286x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Độ chênh giữa OD và ID là 8 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 295 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 8 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 287 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 295 mm | 287 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 287 mm | 295 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 286x4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 287x4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 287 mm, CS 4 mm hoặc OD 295 mm.
Ghi NBR, ID 287 mm, CS 4 mm và OD kiểm tra 295 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 295 mm là kết quả tính toán.
287 + 2 × 4 = 295 mm.
295 − 2 × 4 = 287 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 287x4 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.