Oring gioăng cao su tròn NBR size 288x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BO17K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 288.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 288x3.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Kích thước 288x3.5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 288 mm, CS là 3.5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 295 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID288 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD295 mm288 + 2 × 3.5
ID tính ngược288 mm295 − 2 × 3.5

Cách đo lại Oring 288x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 288 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 295 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Ý nghĩa riêng của ID 288 mm và CS 3.5 mm

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 288 mm, CS 3.5 mm, OD 295 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 82.29, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
286x3.5 mm2863.5293ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
287x3.5 mm2873.5294ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
289x3.5 mm2893.5296ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
290x3.5 mm2903.5297ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
291x3.5 mm2913.5298ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 288x3.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 295 mm là OD; ID đúng là 288 mm, chênh 7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 288 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 288/3.5/295 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 288x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 288x3.5 mm là gì?

Đó là ID 288 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 295 mm.

OD của Oring 288x3.5 mm có phải là ID không?

Không. 295 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 288 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 288x3.5 mm thế nào?

Tính 295 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 288 mm.

Đo CS của Oring 288x3.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 288x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 288x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Checklist nhận diện riêng cho size 288x3.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 288x3.5 mm; cột ID phải là 288 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 295 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 295 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 288 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 288x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 288 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 295 mm thành ID, truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347