-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 288x5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 288 mm là kích thước lòng vòng, còn 5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 298 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 288x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 288 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 298 mm | 288 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 288 mm | 298 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 283x5 mm | 283 | 5 | 293 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS. |
| 285x5 mm | 285 | 5 | 295 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 286x5 mm | 286 | 5 | 296 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 290x5 mm | 290 | 5 | 300 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 293x5 mm | 293 | 5 | 303 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 288 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 298 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 288 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 288 + 2 × 5 = 298 mm.
Khi OD gần 298 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 288 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 288x5 mm; cột ID phải là 288 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 298 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 298 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 288 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 2 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Size 288x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 288 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 298 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.