-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 289x3.5 mm, trong đó ID = 289 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 296 mm. Bộ ba 289 – 3.5 – 296 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Nếu chỉ ghi “đường kính 289 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 289 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 296 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 289 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 296 mm | 289 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 289 mm | 296 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 287x3.5 mm | 287 | 3.5 | 294 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 288x3.5 mm | 288 | 3.5 | 295 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 290x3.5 mm | 290 | 3.5 | 297 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 291x3.5 mm | 291 | 3.5 | 298 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 292x3.5 mm | 292 | 3.5 | 299 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 289x3.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 289 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 296 mm.
Không. 296 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 289 mm.
Tính 296 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 289 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 289x3.5 mm; cột ID phải là 289 mm; cột CS phải là 3.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 296 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 296 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 289 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
OD 296 mm của size hiện tại được tính từ ID 289 mm và CS 3.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.