-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 289x4 mm, trong đó ID = 289 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 297 mm. Bộ ba 289 – 4 – 297 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 289 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 297 mm | 289 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 289 mm | 297 − 2 × 4 |
ID 289 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.38%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 286x4 mm | 286 | 4 | 294 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 287x4 mm | 287 | 4 | 295 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 288x4 mm | 288 | 4 | 296 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 290x4 mm | 290 | 4 | 298 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 292x4 mm | 292 | 4 | 300 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 289/4/297 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 289 mm × CS 4 mm; OD tính được là 297 mm.
Không. 297 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 289 mm.
Tính 297 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 289 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 289 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 297 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 289 + 2 × 4 = 297 mm và 297 − 2 × 4 = 289 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 289 mm, CS là 4 mm và OD là 297 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.