Oring gioăng cao su tròn NBR size 28x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC45K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 28.00*2.65mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 28x2.65 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Size 28x2.65 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 28 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.65 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 33.3 mm. Bộ ba 28 – 2.65 – 33.3 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Ý nghĩa riêng của ID 28 mm và CS 2.65 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.325 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 28 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 33.3 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
23.6x2.65 mm23.62.6528.900000000000002ID thấp hơn 4.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.399999999999998 mm.
25x2.65 mm252.6530.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
26.5x2.65 mm26.52.6531.8ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
30x2.65 mm302.6535.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
31.5x2.65 mm31.52.6536.8ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 26.5x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 28x2.65 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 2.65 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 33.3 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong28 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.65 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài33.3 mm28 + 2 × 2.65
Kiểm tra ngược ID28 mm33.3 − 2 × 2.65
Chênh OD − ID5.3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 28x2.65 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 28x2.65 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 33.3 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.65 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 28 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.65 mm có 2; làm tròn ID thành 28 mm sẽ làm OD đổi thành 33.3 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 28x2.65 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 28x2.65 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 33.3 mm và CS gần 2.65 mm. Phép tính ngược cho ID 28 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 33.3 mm nhưng CS đo khác 2.65 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 28x2.65 mm

Phép tính ngược của Oring 28x2.65 mm là gì?

33.3 − 2 × 2.65 = 28 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.65 mm.

Đo ID của Oring 28x2.65 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 28 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 33.3 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 28x2.65 mm?

Ghi NBR, ID 28 mm, CS 2.65 mm và OD kiểm tra 33.3 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 28 mm, CS 2.65 mm và OD 33.3 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347