-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 28 mm, CS 3.5 mm và OD 35 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 28” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 3.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 28 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 35 mm | 28 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 28 mm | 35 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 7 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 35 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 26x3.5 mm | 26 | 3.5 | 33 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 27x3.5 mm | 27 | 3.5 | 34 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 27.7x3.5 mm | 27.7 | 3.5 | 34.7 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 28.7x3.5 mm | 28.7 | 3.5 | 35.7 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
| 29x3.5 mm | 29 | 3.5 | 36 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 27.7x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 28x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 28 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 35 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 28 mm, CS 3.5 mm, OD 35 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 27.7x3.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 28 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 35 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 35 mm là kết quả tính toán.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 28x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.