-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 28x6 mm, trong đó ID = 28 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 40 mm. Bộ ba 28 – 6 – 40 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 28 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 40 mm | 28 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 28 mm | 40 − 2 × 6 |
Ở kích thước 28x6 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 12 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 26x6 mm | 26 | 6 | 38 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 27x6 mm | 27 | 6 | 39 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 29x6 mm | 29 | 6 | 41 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 30x6 mm | 30 | 6 | 42 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 32x6 mm | 32 | 6 | 44 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 28 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 40 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 28 mm × CS 6 mm; OD tính được là 40 mm.
Không. 40 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 28 mm.
Tính 40 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 28 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 28/6/40 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 28 mm nhận diện lòng vòng, CS 6 mm nhận diện thân dây và OD 40 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 12 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring 28x6 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.