Oring gioăng cao su tròn NBR size 29.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A031K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 29.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 29.1x1.6 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Với size 29.1x1.6 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.8 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.2 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 32.300000000000004 mm để xác minh lại ID 29.1 mm và CS 1.6 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22.1x1.6 mm22.11.625.3ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.000000000000004 mm.
25.1x1.6 mm25.11.628.3ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.000000000000004 mm.
27.1x1.6 mm27.11.630.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.000000000000004 mm.
32.1x1.6 mm32.11.635.300000000000004ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
35.1x1.6 mm35.11.638.300000000000004ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 27.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 29.1 mm và CS 1.6 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 18.19. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 29.1 mm đi cùng CS 1.6 mm và tạo OD 32.300000000000004 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong29.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài32.300000000000004 mm29.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID29.1 mm32.300000000000004 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 29.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 29.1 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 32.300000000000004 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 29.1x1.6 mm

  • Nhầm OD thành ID: 32.300000000000004 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 29.1 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 29.1 mm mà CS khác 1.6 mm sẽ tạo OD khác 32.300000000000004 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 29.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.6 mm có 1; làm tròn ID thành 29 mm sẽ làm OD đổi thành 32.2 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.6 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 27.1x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 29.1/1.6/32.300000000000004 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 29.1x1.6 mm

Có nên kéo Oring 29.1x1.6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 29.1x1.6 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 29.1x1.6 mm với size gần?

So đồng thời ID 29.1 mm, CS 1.6 mm, OD 32.300000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 29.1x1.6 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 29.1 mm đứng trước, CS 1.6 mm đứng sau; OD tính được là 32.300000000000004 mm.

OD của Oring 29.1x1.6 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 29.1 + 2 × 1.6 = 32.300000000000004 mm.

Có thể dùng 32.300000000000004 mm làm ID của Oring 29.1x1.6 mm không?

Không. 32.300000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 29.1 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 29.1 mm và CS 1.6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347