-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 29.1x1.6 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 0.8 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 3.2 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 32.300000000000004 mm để xác minh lại ID 29.1 mm và CS 1.6 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 22.1x1.6 mm | 22.1 | 1.6 | 25.3 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7.000000000000004 mm. |
| 25.1x1.6 mm | 25.1 | 1.6 | 28.3 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.000000000000004 mm. |
| 27.1x1.6 mm | 27.1 | 1.6 | 30.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.000000000000004 mm. |
| 32.1x1.6 mm | 32.1 | 1.6 | 35.300000000000004 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 35.1x1.6 mm | 35.1 | 1.6 | 38.300000000000004 | ID cao hơn 6 mm; cùng CS; OD cao hơn 6 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 27.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 18.19. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 29.1 mm đi cùng CS 1.6 mm và tạo OD 32.300000000000004 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 29.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 32.300000000000004 mm | 29.1 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 29.1 mm | 32.300000000000004 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
Khoảng cách tới size tham chiếu 27.1x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Bộ số 29.1/1.6/32.300000000000004 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 29.1 mm, CS 1.6 mm, OD 32.300000000000004 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 29.1 mm đứng trước, CS 1.6 mm đứng sau; OD tính được là 32.300000000000004 mm.
OD danh nghĩa bằng 29.1 + 2 × 1.6 = 32.300000000000004 mm.
Không. 32.300000000000004 mm là OD, còn ID đúng là 29.1 mm.
Size hiện tại có ID 29.1 mm và CS 1.6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.