Oring gioăng cao su tròn NBR size 29.3x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A473K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 29.30*3.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 29.3x3.6 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Điểm riêng của Oring 29.3x3.6 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 29.3 mm, CS 3.6 mm và OD 36.5 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.6 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.2 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 29.3x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 29.3 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 36.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong29.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài36.5 mm29.3 + 2 × 3.6
Kiểm tra ngược ID29.3 mm36.5 − 2 × 3.6
Chênh OD − ID7.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 29.3 mm và CS 3.6 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 29 mm trong khi giữ CS 3.6 mm sẽ tạo OD 36.2 mm, khác OD đúng 36.5 mm một lượng 0.3 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 29.3x3.6 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 29.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.6 mm có 1; làm tròn ID thành 29 mm sẽ làm OD đổi thành 36.2 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
24.6x3.6 mm24.63.631.8ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm.
26.2x3.6 mm26.23.633.4ID thấp hơn 3.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.1 mm.
27.8x3.6 mm27.83.635ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
30.8x3.6 mm30.83.638ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
32.5x3.6 mm32.53.639.7ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 27.8x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 29.3 mm và CS 3.6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 29.3x3.6 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 36.5 mm và CS gần 3.6 mm. Phép tính ngược cho ID 29.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 36.5 mm nhưng CS đo khác 3.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 29.3x3.6 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 29.3x3.6 mm

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 29.3x3.6 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 29.3x3.6 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.8 mm.

Vì sao OD của Oring 29.3x3.6 mm lớn hơn ID 7.2 mm?

Vì có một CS 3.6 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 29.3x3.6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347