-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 29.3x3.6 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 29.3 mm, CS 3.6 mm và OD 36.5 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.6 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.2 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 29.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 36.5 mm | 29.3 + 2 × 3.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 29.3 mm | 36.5 − 2 × 3.6 |
| Chênh OD − ID | 7.2 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 29 mm trong khi giữ CS 3.6 mm sẽ tạo OD 36.2 mm, khác OD đúng 36.5 mm một lượng 0.3 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 24.6x3.6 mm | 24.6 | 3.6 | 31.8 | ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm. |
| 26.2x3.6 mm | 26.2 | 3.6 | 33.4 | ID thấp hơn 3.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.1 mm. |
| 27.8x3.6 mm | 27.8 | 3.6 | 35 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 30.8x3.6 mm | 30.8 | 3.6 | 38 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
| 32.5x3.6 mm | 32.5 | 3.6 | 39.7 | ID cao hơn 3.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 27.8x3.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 36.5 mm và CS gần 3.6 mm. Phép tính ngược cho ID 29.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 36.5 mm nhưng CS đo khác 3.6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 29.3x3.6 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.8 mm.
Vì có một CS 3.6 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Để so sánh size 29.3x3.6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.