Oring gioăng cao su tròn NBR size 29.5x2 mm

Mã sản phẩm: 11B559K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 29.50*2.00mm (S-030)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 29.5x2 mm

Size 29.5x2 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 29.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 33.5 mm. Bộ ba 29.5 – 2 – 33.5 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong29.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài33.5 mm29.5 + 2 × 2
Kiểm tra ngược ID29.5 mm33.5 − 2 × 2
Chênh OD − ID4 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 29.5 mm và CS 2 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 0 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 30 mm trong khi giữ CS 2 mm sẽ tạo OD 34 mm, khác OD đúng 33.5 mm một lượng 0.5 mm.

Quy trình đo lại Oring 29.5x2 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 29.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 33.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 29.5x2 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 29.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2 mm có 0; làm tròn ID thành 30 mm sẽ làm OD đổi thành 34 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
28x2 mm28232ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
28.5x2 mm28.5232.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
29x2 mm29233ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
30x2 mm30234ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
30.5x2 mm30.5234.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 29x2 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 29.5 mm và OD 33.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 29.5 mm, CS 2 mm, OD 33.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 29x2 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 29.5x2 mm

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 29.5x2 mm?

Ghi NBR, ID 29.5 mm, CS 2 mm và OD kiểm tra 33.5 mm.

Oring 29.5x2 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 33.5 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 29.5x2 mm là gì?

29.5 + 2 × 2 = 33.5 mm.

Phép tính ngược của Oring 29.5x2 mm là gì?

33.5 − 2 × 2 = 29.5 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2 mm.

Đo ID của Oring 29.5x2 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 29.5x2 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347