Oring gioăng cao su tròn NBR size 29.7x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BG94K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 29.70*3.50mm (P-030)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 29.7x3.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Size 29.7x3.5 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 29.7 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.5 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 36.7 mm. Bộ ba 29.7 – 3.5 – 36.7 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong29.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài36.7 mm29.7 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID29.7 mm36.7 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 29.7x3.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 36.7 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 29.7 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 29.7 mm mà CS khác 3.5 mm sẽ tạo OD khác 36.7 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 29.7 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 30 mm sẽ làm OD đổi thành 37 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 29.7 mm và CS 3.5 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 29.7 mm, CS 3.5 mm, OD 36.7 mm và chênh lệch OD − ID 7 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 29.7x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 29.7, CS 3.5, OD 36.7 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 29.7x3.5 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
28x3.5 mm283.535ID thấp hơn 1.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.7 mm.
28.7x3.5 mm28.73.535.7ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
29x3.5 mm293.536ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm.
30x3.5 mm303.537ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.
30.7x3.5 mm30.73.537.7ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 30x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 29.7x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 29.7 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 36.7 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 30x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.5 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 29.7x3.5 mm

Phép tính ngược của Oring 29.7x3.5 mm là gì?

36.7 − 2 × 3.5 = 29.7 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.

Đo ID của Oring 29.7x3.5 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 29.7 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 36.7 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 29.7x3.5 mm?

Ghi NBR, ID 29.7 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 36.7 mm.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 29.7 mm, CS 3.5 mm và OD 36.7 mm, hãy mở danh mục gioăng cao su tròn Oring để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347